Lịch sử đối đầu, số liệu thống kê về AVS Futebol SAD vs Feirense, 20h00 ngày 30/8
Kết quả AVS Futebol SAD vs Feirense
Đối đầu AVS Futebol SAD vs Feirense
Phong độ AVS Futebol SAD gần đây
Phong độ Feirense gần đây
Hạng 2 Bồ Đào Nha 2026-2027: AVS Futebol SAD vs Feirense
-
Giải đấu: Hạng 2 Bồ Đào NhaMùa giải (mùa bóng): 2026-2027Thời gian: 30/8/2026 20:00Số phút bù giờ:
Lịch sử đối đầu AVS Futebol SAD vs Feirense trước đây
-
12/03/2024AVS Futebol SAD1 - 0Feirense1 - 0W
-
29/10/2023Feirense1 - 2AVS Futebol SAD1 - 1W
Thống kê thành tích đối đầu AVS Futebol SAD vs Feirense
- Thống kê lịch sử đối đầu AVS Futebol SAD vs Feirense: thống kê chung
| Số trận đối đầu | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 |
- Thống kê lịch sử đối đầu AVS Futebol SAD vs Feirense: theo giải đấu
| Giải đấu | Số trận | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Bồ Đào Nha | 2 | 2 | 0 | 0 |
- Thống kê lịch sử đối đầu AVS Futebol SAD vs Feirense: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập
| Số trận | Thắng | Hòa | Bại | |
|---|---|---|---|---|
| AVS Futebol SAD (sân nhà) | 1 | 1 | 0 | 0 |
| AVS Futebol SAD (sân khách) | 1 | 1 | 0 | 0 |
Ghi chú:
Thắng: là số trận AVS Futebol SAD thắng
Bại: là số trận AVS Futebol SAD thua
Thắng: là số trận AVS Futebol SAD thắng
Bại: là số trận AVS Futebol SAD thua
BXH Vòng Bảng Hạng 2 Bồ Đào Nha mùa 2026-2027: Bảng D
Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội AVS Futebol SAD và Feirense trên Bảng xếp hạng của Hạng 2 Bồ Đào Nha mùa giải 2026-2027: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.
BXH Hạng 2 Bồ Đào Nha 2026-2027:
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lusitania | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 2 | 5 | 10 | T T H T |
| 2 | Academica Coimbra | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 3 | 4 | 9 | T T T B |
| 3 | SC Farense | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 3 | 3 | 7 | T T H |
| 4 | Vizela | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 2 | 2 | 7 | T B H T |
| 5 | SL Benfica B | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 2 | 2 | 7 | T T H |
| 6 | Portimonense | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 3 | 1 | 7 | T T H B |
| 7 | Uniao Leiria | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 5 | 2 | 6 | B B T T |
| 8 | Leixoes | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 5 | 0 | 6 | B T B T |
| 9 | Sporting CP B | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 | 6 | T T B |
| 10 | Penafiel | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 1 | 4 | B H T |
| 11 | FC Felgueiras | 3 | 0 | 3 | 0 | 2 | 2 | 0 | 3 | H H H |
| 12 | Porto B | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 5 | -3 | 3 | B B T |
| 13 | CD Tondela | 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 6 | -4 | 3 | T B B B |
| 14 | AVS Futebol SAD | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 4 | -1 | 2 | B H H |
| 15 | SCU Torreense | 4 | 0 | 2 | 2 | 5 | 9 | -4 | 2 | B H H B |
| 16 | Amarante | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | -2 | 1 | B B H |
| 17 | Feirense | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 2 | -2 | 1 | H B B |
| 18 | GD Chaves | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 7 | -4 | 1 | B B H |
Upgrade Team
Upgrade Play-offs
Relegation Play-offs
Relegation
Cập nhật:
