Lịch sử đối đầu, số liệu thống kê về Odishi 1919 vs FC Gori, 19h30 ngày 06/9
Kết quả Odishi 1919 vs FC Gori
Đối đầu Odishi 1919 vs FC Gori
Phong độ Odishi 1919 gần đây
Phong độ FC Gori gần đây
VĐQG Georgia 2026: Odishi 1919 vs FC Gori
-
Giải đấu: VĐQG GeorgiaMùa giải (mùa bóng): 2026Thời gian: 06/9/2026 19:30Số phút bù giờ:
Lịch sử đối đầu Odishi 1919 vs FC Gori trước đây
-
24/05/2026FC Gori1 - 3Odishi 19190 - 1W
-
07/04/2026Odishi 19190 - 0FC Gori0 - 0D
-
03/06/2025FC Gori1 - 0Odishi 19191 - 0L
-
22/03/2021Odishi 19190 - 2FC Gori0 - 1L
Thống kê thành tích đối đầu Odishi 1919 vs FC Gori
- Thống kê lịch sử đối đầu Odishi 1919 vs FC Gori: thống kê chung
| Số trận đối đầu | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|
| 4 | 1 | 1 | 2 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Odishi 1919 vs FC Gori: theo giải đấu
| Giải đấu | Số trận | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|---|
| VĐQG Georgia | 2 | 1 | 1 | 0 |
| Hạng 3 Georgia | 1 | 0 | 0 | 1 |
| Cúp Quốc Gia Georgia | 1 | 0 | 0 | 1 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Odishi 1919 vs FC Gori: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập
| Số trận | Thắng | Hòa | Bại | |
|---|---|---|---|---|
| Odishi 1919 (sân nhà) | 2 | 0 | 1 | 1 |
| Odishi 1919 (sân khách) | 2 | 1 | 0 | 1 |
Ghi chú:
Thắng: là số trận Odishi 1919 thắng
Bại: là số trận Odishi 1919 thua
Thắng: là số trận Odishi 1919 thắng
Bại: là số trận Odishi 1919 thua
BXH Vòng Bảng VĐQG Georgia mùa 2026: Bảng D
Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội Odishi 1919 và FC Gori trên Bảng xếp hạng của VĐQG Georgia mùa giải 2026: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.
BXH VĐQG Georgia 2026:
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gareji Sagarejo | 23 | 13 | 7 | 3 | 29 | 17 | 12 | 46 | H B H B T T |
| 2 | FC Telavi | 23 | 11 | 7 | 5 | 25 | 18 | 7 | 40 | T T H H T B |
| 3 | Shturmi | 23 | 8 | 9 | 6 | 21 | 19 | 2 | 33 | H H T T B B |
| 4 | Aragvi Dusheti | 23 | 9 | 5 | 9 | 24 | 28 | -4 | 32 | T B B T T H |
| 5 | FC Sioni Bolnisi | 23 | 8 | 7 | 8 | 29 | 26 | 3 | 31 | B T B B T T |
| 6 | Merani Martvili | 23 | 8 | 7 | 8 | 25 | 25 | 0 | 31 | T B B H B B |
| 7 | Samtredia | 23 | 8 | 4 | 11 | 34 | 38 | -4 | 28 | B B T T T T |
| 8 | FC Lazika | 23 | 7 | 7 | 9 | 25 | 31 | -6 | 28 | B T T H B B |
| 9 | FC Gori | 23 | 5 | 7 | 11 | 20 | 28 | -8 | 22 | H T T B B T |
| 10 | FC Kolkheti Poti | 23 | 4 | 8 | 11 | 29 | 31 | -2 | 20 | H H B H B H |
Upgrade Team
Upgrade Play-offs
Championship Playoff
Relegation
Cập nhật:
