| Tổng số trận |
32 |
| Số trận đã kết thúc |
16
(50%) |
| Số trận sắp đá |
16
(50%) |
| Số trận thắng (sân nhà) |
7
(21.88%) |
| Số trận thắng (sân khách) |
6
(18.75%) |
| Số trận hòa |
3
(9.38%) |
| Số bàn thắng |
50
(3.13 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân nhà) |
29
(1.81 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân khách) |
21
(1.31 bàn thắng/trận)
|
| Đội tấn công tốt nhất |
Tre Fiori (9 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân nhà) |
Folgore/Falciano (9 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân khách) |
Tre Fiori, Murata (4 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất |
Faetano (0 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân nhà) |
SS Virtus, Murata, Fiorentino, San Marino Academy U22, Faetano (0 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân khách) |
SP La Fiorita, Folgore/Falciano, Cailungo, SP Cosmos, Faetano, San Giovanni (0 bàn thắng) |
| Đội phòng ngự tốt nhất |
Folgore/Falciano, SS Virtus (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân nhà) |
Folgore/Falciano, SP Domagnano, AC Juvenes, Tre Penne, SS Virtus, Murata (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân khách) |
Tre Fiori, Fiorentino, SS Virtus, SP La Fiorita, Folgore/Falciano (0 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất |
Tre Fiori (9 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân nhà) |
SP Domagnano, AC Juvenes (4 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân khách) |
(6 bàn thua) |