Kết quả San Diego FC vs Los Angeles Galaxy, 09h40 ngày 30/08
Kết quả San Diego FC vs Los Angeles Galaxy
Nhận định, Soi kèo San Diego vs Los Angeles Galaxy 09h30 ngày 30/08: Bất phân thắng bại
Đối đầu San Diego FC vs Los Angeles Galaxy
Phong độ San Diego FC gần đây
Phong độ Los Angeles Galaxy gần đây
-
Chủ nhật, Ngày 30/08/202609:40
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 22Mùa giải (Season): 2026Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận-0.5
0.85+0.5
1.03O 3.25
0.92U 3.25
0.941
1.80X
3.802
3.30Hiệp 1-0.25
1.01+0.25
0.85O 1.25
0.79U 1.25
1.07 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu San Diego FC vs Los Angeles Galaxy
-
Sân vận động: Snapdragon Stadium
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Nhiều mây - 22℃~23℃ - Tỷ số hiệp 1: 1 - 0
VĐQG Mỹ 2026 » vòng 22
-
San Diego FC vs Los Angeles Galaxy: Diễn biến chính
-
11'Mohamed Elias Achouri(Assists:Anders Dreyer)
1-0 -
21'1-0Marco Reus
-
23'Jeppe Tverskov1-0
-
30'Gabriel Pirani1-0
-
39'Anibal Godoy1-0
-
48'Kieran Sargeant(Assists:Anders Dreyer)
2-0 -
50'Jeppe Tverskov2-0
-
52'Alejandro Alvarado Jr
Gabriel Pirani2-0 -
55'2-1
Hirving Rodrigo Lozano Bahena -
56'2-1Erik Thommy
Isaiah Parente -
56'2-1Sergi Roberto Carnicer
Maya Yoshida -
61'2-1Kyogo Furuhashi(Reason:Goal cancelled)
-
65'2-1Joseph Paintsil
-
66'Christopher Mcvey
Ian Murphy2-1 -
67'Amahl Pellegrino
Mohamed Elias Achouri2-1 -
70'Amahl Pellegrino(Assists:Anders Dreyer)
3-1 -
73'3-1John Nelson
Julian Aude -
73'3-1Robert Taylor
Harbor Miller -
87'Ian Pilcher
Onni Valakari3-1 -
87'3-1Carlos Emiro Torres Garces
Justin Haak -
89'Carlos Joaquim Antunes dos Santos3-1
-
San Diego FC vs Los Angeles Galaxy: Đội hình chính và dự bị
-
San Diego FC4-3-3Los Angeles Galaxy4-2-3-11Carlos Joaquim Antunes dos Santos5Kieran Sargeant32Ian Murphy26Manu Duah33Oscar Verhoeven12Gabriel Pirani6Jeppe Tverskov20Anibal Godoy99Mohamed Elias Achouri8Onni Valakari10Anders Dreyer7Kyogo Furuhashi28Joseph Paintsil18Marco Reus11Hirving Rodrigo Lozano Bahena15Justin Haak16Isaiah Parente26Harbor Miller5Jakob Glesnes4Maya Yoshida3Julian Aude1Novak Micovic
- Đội hình dự bị
-
70Alejandro Alvarado Jr97Christopher Mcvey90Amahl Pellegrino25Ian Pilcher18Duran Ferree3Dagur Dan Thorhallsson19David Vazquez77Alex Mighten9Lewis MorganErik Thommy 27Sergi Roberto Carnicer 6John Nelson 14Robert Taylor 21Carlos Emiro Torres Garces 25Sebastian Conlon 41Mason Vanney 88Troy Elgersma 76Ruben Ramos Jr. 24
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Mikey VarasGreg Vanney
- BXH VĐQG Mỹ
- BXH bóng đá Mỹ mới nhất
-
San Diego FC vs Los Angeles Galaxy: Số liệu thống kê
-
San Diego FCLos Angeles Galaxy
-
7Phạt góc7
-
-
6Phạt góc (Hiệp 1)1
-
-
5Thẻ vàng2
-
-
1Thẻ đỏ0
-
-
20Tổng cú sút17
-
-
7Sút trúng cầu môn7
-
-
5Sút ra ngoài5
-
-
8Cản sút5
-
-
14Sút Phạt10
-
-
44%Kiểm soát bóng56%
-
-
56%Kiểm soát bóng (Hiệp 1)44%
-
-
406Số đường chuyền531
-
-
86%Chuyền chính xác89%
-
-
10Phạm lỗi14
-
-
1Việt vị4
-
-
7Đánh đầu9
-
-
3Đánh đầu thành công5
-
-
6Cứu thua3
-
-
4Rê bóng thành công8
-
-
4Đánh chặn6
-
-
18Ném biên7
-
-
5Cản phá thành công8
-
-
9Thử thách4
-
-
3Successful center1
-
-
3Kiến tạo thành bàn0
-
-
20Long pass14
-
-
60Pha tấn công97
-
-
27Tấn công nguy hiểm37
-
-
3Cơ hội lớn1
-
-
1Cơ hội lớn bị bỏ lỡ1
-
-
13Số cú sút trong vòng cấm5
-
-
7Số cú sút ngoài vòng cấm12
-
-
32Số pha tranh chấp thành công33
-
-
2.41Bàn thắng kỳ vọng0.91
-
-
1.37Bàn thắng kỳ vọng từ tình huống bóng sống0.72
-
-
1.03xG Set Play0.19
-
-
2.41Bàn thắng kỳ vọng không tính phạt đền0.91
-
-
2.79Cú sút trúng đích1.74
-
-
32Số lần chạm bóng trong vòng cấm đối phương29
-
-
10Số quả tạt chính xác15
-
-
29Tranh chấp bóng trên sân thắng28
-
-
3Tranh chấp bóng bổng thắng5
-
-
22Phá bóng7
-
BXH VĐQG Mỹ 2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nashville SC | 23 | 16 | 5 | 2 | 47 | 17 | 30 | 53 | H T T T T H |
| 2 | Inter Miami CF | 23 | 12 | 7 | 4 | 58 | 43 | 15 | 43 | H B H B T H |
| 3 | Chicago Fire | 22 | 11 | 5 | 6 | 43 | 32 | 11 | 38 | T T T H H H |
| 4 | New England Revolution | 23 | 11 | 4 | 8 | 37 | 29 | 8 | 37 | B B T H T B |
| 5 | Charlotte FC | 23 | 10 | 6 | 7 | 40 | 32 | 8 | 36 | B T H T T H |
| 6 | FC Cincinnati | 22 | 8 | 7 | 7 | 49 | 51 | -2 | 31 | B T H T H B |
| 7 | New York City FC | 23 | 7 | 8 | 8 | 36 | 31 | 5 | 29 | H B B H H H |
| 8 | Orlando City | 23 | 8 | 4 | 11 | 38 | 54 | -16 | 28 | B H B T H T |
| 9 | Philadelphia Union | 23 | 7 | 6 | 10 | 36 | 39 | -3 | 27 | T T H H T T |
| 10 | New York Red Bulls | 23 | 7 | 6 | 10 | 32 | 46 | -14 | 27 | T B B H B H |
| 11 | Toronto FC | 23 | 5 | 11 | 7 | 36 | 42 | -6 | 26 | H T H T H H |
| 12 | DC United | 22 | 5 | 10 | 7 | 28 | 36 | -8 | 25 | T H H B B H |
| 13 | Columbus Crew | 23 | 6 | 5 | 12 | 34 | 39 | -5 | 23 | H B B B B T |
| 14 | Atlanta United | 23 | 6 | 4 | 13 | 27 | 40 | -13 | 22 | B T T T B H |
| 15 | CF Montreal | 23 | 5 | 6 | 12 | 30 | 48 | -18 | 21 | H H T H B B |
| 1 | Vancouver Whitecaps | 22 | 13 | 4 | 5 | 49 | 21 | 28 | 43 | H T B T T B |
| 2 | Houston Dynamo | 23 | 12 | 4 | 7 | 30 | 26 | 4 | 40 | T T T B H H |
| 3 | Los Angeles FC | 24 | 10 | 7 | 7 | 38 | 24 | 14 | 37 | H B B H H H |
| 4 | FC Dallas | 23 | 10 | 7 | 6 | 45 | 40 | 5 | 37 | H T T B H T |
| 5 | St. Louis City | 23 | 10 | 7 | 6 | 36 | 31 | 5 | 37 | H T H T H T |
| 6 | San Jose Earthquakes | 23 | 10 | 5 | 8 | 40 | 34 | 6 | 35 | B B B B H H |
| 7 | Colorado Rapids | 23 | 10 | 1 | 12 | 31 | 31 | 0 | 31 | T T T B T B |
| 8 | Portland Timbers | 23 | 9 | 4 | 10 | 44 | 43 | 1 | 31 | T B T H B T |
| 9 | San Diego FC | 23 | 8 | 6 | 9 | 40 | 34 | 6 | 30 | H T B T T B |
| 10 | Real Salt Lake | 22 | 8 | 5 | 9 | 36 | 35 | 1 | 29 | H H B B B H |
| 11 | Minnesota United FC | 23 | 7 | 8 | 8 | 34 | 37 | -3 | 29 | H H B T H B |
| 12 | Los Angeles Galaxy | 24 | 7 | 8 | 9 | 30 | 36 | -6 | 29 | H B T H B T |
| 13 | Seattle Sounders | 22 | 7 | 6 | 9 | 24 | 29 | -5 | 27 | B B B H H H |
| 14 | Austin FC | 23 | 6 | 7 | 10 | 29 | 42 | -13 | 25 | B B T H T H |
| 15 | Sporting Kansas City | 23 | 4 | 3 | 16 | 23 | 58 | -35 | 15 | B B H B B B |
Play Offs: 1/8-finals
Playoffs: playoffs

